Tiếng anh cho nhân viên thu ngân - bán hàng và Dịch vụ khách hàng

Ngày nay, xu thế toàn cầu hóa, ngày có nhiều hơn các công ty xuyên quốc gia. Điều đó có nghĩa là Tiếng anh được sử dụng nhiều hơn, trên mọi lĩnh vực, từ hàng không, vận tải đường biển, du lịch, và trong cả dịch vụ ăn uống mua sắm.v.v

Ngày nay, xu thế toàn cầu hóa, ngày có nhiều hơn các công ty xuyên quốc gia. Điều đó có nghĩa là Tiếng anh được sử dụng nhiều hơn, trên mọi lĩnh vực, từ hàng không, vận tải đường biển, du lịch, và trong cả dịch vụ ăn uống mua sắm.v.v. Để hòa nhập vào xu thế đó, mỗi người chúng ta đều phải cố gắn trang bị cho mình vốn ngoại ngữ khá khá để thuận lợi hơn trong xin việc làm và trong công việc. 

Hôm nay Dịch thuật và giáo dục ADI xin giới thiệu các từ vựng Tiếng Anh dành cho nhân viên thu ngân - và nhân viên bán hàng - Dịch vụ khách hàng

Bài học gồm có:

Cashier Transactions

Customer Service 

Vocabulary for Cashier


Cashier Transactions

Làm việc với tiền bạc luôn gây cho chúng ta ức chế. Rất dễ xảy ra các sai sót, đặc biệt khi các giao dịch được thực hiện bằng ngôn ngữ thứ 2 của mình. Thất bại là mẹ của thành công, những sai sót đó sẽ là bài học quý giá. Bạn biết đấy rất nhiều khách hàng sẽ không nói với bạn nêu bạn có sai sót, nhiều công ty yêu cầu bạn phải bồi hoàn, Tuy nhiên khách hàng sẽ kiên nhẫn đợi bạn nếu bạn trung thực hãy nói với họ là bạn đang thực tập. Họ sẽ đánh giá cao nỗ lực của bạn khi học ngôn ngữ của họ. Bạn hãy nói: Please bear me. I’m still learning” (Hãy thông cảm, tôi đang học tập). Một khi bạn thấy thoải mái với tiền bạc – Currency và hệ thống thanh toán – The payment system, thì bạn sẽ tự tin hơn trong các giao dịch bằng tiếng anh của mình- your service in English will speed up.

Dưới đây là các mẫu câu thường dùng khi làm công việc thu ngân, chúng ta hãy luyện tập với bạn bè hoặc người thân trong gia đình. Hãy tham khảo các từ vựng vocabulary for cashier nếu bạn không biết nghĩa của chúng.

  • Do you have a discount card today? -> Câu này dùng để hỏi khách hàng có mang theo phiếu giảm giá không.
  • Are you using any coupons today? -> Hỏi về phiếu mua hàng.
  • I will need to see some ID to sell you a lottery ticket. (for age restricted items), ->Xem chứng minh thư để là đăng ký rút thăm
  • I'm sorry but your card has been declined. Would you like to use another form of payment? (when a credit or debit card has insufficient funds.) -> thông báo thẻ thanh toán bị từ chối và hỏi khách hàng có loại hình thanh toán nào khác không.
  • Will there be anything else for you today? -> Hỏi khách hàng có muốn mua gì nữa không
  • Is this everything today? -> Xác  nhận số lượng hàng đã chọn
  • And how was everything today? (service industry), ->Hỏi thăm khách hàng
  • Will that be cash or c-harge? ->Thanh toán bằng tiền mặt hay ghi nợ vào tài khoản
  • How will you be paying today? -> hỏi về phương thức thanh toán
  • Your total comes to $16.50. -> Thông báo tổng tiền
  • F-rom twenty...and here's $3.50 change. -> Báo lại số tiền khách đã đưa và số tiền còn dư.
  • Please swipe your card. -> Yêu cầu quét thẻ.
  • I just need to see some photo ID to verify your check. ->Xem chứng minh thư để xác nhận séc
  • Would you like your receipt in the bag? -> Hỏi khách hàng có muốn mình cho biên lai vào túi đựng hàng không.
Như vậy chúng ta hãy học thuộc những câu văn thường xảy ra trong quá trình giao dịch thanh toán với khách hàng và luyện tập các đoạn hội thoại mẫu dưới đây để luyện phản xạ nghe và nói.

Mẫu giao dịch giữa nhân viên thu ngân và khách hàng.


Hãy luyện tập cùng bạn của mình, và nhớ đổi vai cho nhau nhé.

Sample Cash transaction

Cashier:Hello. Is this everything for you today?
Customer:Yes. Just a few items today.
Cashier:Did you find everything you were looking for?
Customer:Yes, thank you.
Cashier:Okay. Your total comes to $8.70. (say "eight seventy" or "eight dollars and seventy cents")
Customer:Can you break a fifty? I'm afraid I don't have anything smaller.
Cashier:No problem. F-rom fifty $41.30 is your change. (say "forty-one thirty" or "forty-one dollars and thirty cents")
Customer:Thank you.
Cashier:Thank you. See you again.

Break a fifty, a hundred...Khách hàng muốn thanh toán bằng tiền chẵn lớn hơn số tiền phải thanh toán rất nhiều.

Sample Credit Card transaction

Cashier:Here is your order, sir. Two pepperoni pizzas. Will there be anything else?
Customer:No, that's great thanks.
Cashier:Okay. Will that be cash or c-harge today?
Customer:C-harge.
Cashier:Okay. Please swipe your card in the machine...Sorry, can you try again please.
Customer:Is there a problem with my card?
Cashier:No, it's going through fine this time. I'll just need you to sign here, please.
Customer:There you go.
Cashier:Thank you Mr. Bates. Enjoy your pizza!

Customer Service


Dưới đây là các mẫu câu thường dùng khi làm công việc thu ngân, chúng ta hãy luyện tập với bạn bè hoặc người thân trong gia đình. Hãy tham khảo các từ vựng vocabulary for cashier nếu bạn không biết nghĩa của chúng
  • Did you find everything you were looking for today?
  • Has it warmed up/cooled down/dried up out there yet?
  • Are you interested in taking part in our promotion?
  • I apologize for the wait.
  • I'm new at this job. Thank you for your patience.
  • I'm going to have to call to get a price check.
  • Do you need a hand out with your bags?
  • Have a wonderful day.
  • Thanks for shopping at...
  • Please come again.
  • See you again soon.
  •  

Sample Customer Service Encounters: Speaking Practice.


Hãy luyện tập cùng bạn của mình, và nhớ đổi vai cho nhau nhé.

Making a sale (upselling)

Cashier:I see you've chosen some nice blouses f-rom our fall line. Are you aware of our promotion today?
Customer:No, actually, I'm not.
Cashier:All men's and lady's fall tops are on buy one get one free.
Customer:Oh, that's great.
Cashier:Would you like to look around some more? There are some great men's dress shirts at the back of the store.
Customer:No thank you. I can't shop for my husband. He never likes what I pick out for him.
Cashier:(laughs) So, just these two blouses today then?
Customer:Yes, that's all for today.

Handling a complaint / Khi khách hàng khiếu nại

Cashier:How was your meal today?
Customer:Well, the food was good as it always is. We were a bit disappointed in the service tonight, though.
Cashier:Oh, I'm sorry to hear that. Would you like to fill out a comment card? Or I could get a manager for you.
Customer:That's okay. We know it's your peak time. We usually try to come a little earlier before the rush.
Cashier:Well, I'd like to make it up to you. I'm going to give you a discount today. I'll take your drinks and dessert off the bill.
Customer:Oh, that would be nice. Thank you.
Cashier:No, thank you. Your satisfaction is important to us. Here's a coupon for your next visit. Please come again.
Customer:Thank you. We will.

Vocabulary for Cashier


Word / TừMeaning/Ý nghĩa
action code

 
a number cashiers type on the register to tell the computer to do something (#2A=void item)
Ý nghĩa: Mã thực hiện
 
Adjustment

 
a change (usually related to price change)
Ý nghĩaThay đổi giá
 
age restricted items

 
products such as alcohol, tobacco, and restricted movies and videos which cannot be purchased by minors
Ý nghĩa: Mặc hàng có giới hạn độ tuổi
 
Aisles

 
long narrow areas that a room is divided into
Ý nghĩaLối đi
 
Associate

 
another employee who works with you
Ý nghĩa: Cộng tác viên
 
bag verb

 
to place purchased items in a bag for the customer
Ý nghĩa: Túi
 
bank card

 
a card that allows customers to purchase an item using money f-rom their bank account (also called debit card)
Ý nghĩaThẻ ngân hàng
 
bar code

 
a series of lines that a computer reads to determine the product and price
Ý nghĩaMã vạch
 
Bill

 
the total amount owed by the customer (also called receipt)
Ý nghĩa: Hóa đơn
 
Break

 
a short time for an employee to take a rest f-rom work
Ý nghĩaNghỉ giải lao
 
Bulk

 
items that are purchased in large amounts (also refers to items whe-re customer collects the amount desired f-rom a large bin)
Ý nghĩaHàng mua với số lượng lớn,
 
Cash

 
paper or coin money that the customer gives for payment
Ý nghĩaTiền mặt
 
cash advance

 
money given to an employee or customer that he will have to pay back later
Ý nghĩaTiền tạm ứng
 
cash register

 
system used to key in purchases; also makes mathematical calculations and records payments
Ý nghĩaPhần mềm bán hàng
 
Change

 
the money you give back to a customer
Ý nghĩaTiền thối lại
 
c-harge verb
 
to request a certain payment (They c-harge fifty dollars an hour.)
Ý nghĩara giá
 
c-harge verb and noun
 
to pay (payment) with a credit card
Ý nghĩa: Thanh toán bằng thẻ ghi nợ
 
Checkout

 
the place whe-re customers go to pay for purchases
Ý nghĩaQuầy thanh toán
 
Clerk

 
person who serves customers; usually stands behind a desk
Ý nghĩaNhân viên phục vụ
 
Coins

 
small amounts of money; circular shape (also called change)
Ý nghĩaTiền kên
 
company procedures

 
the rules and practices outlined by the employer for the employees
Ý nghĩaQuy trình nội quy
 
Competition

 
other businesses that offer similar products or services
Ý nghĩaĐối thủ cạnh tranh
 
Counterfeit

 
money that looks real but is actually fake
Ý nghĩaTiền giả
 
Coupon

 
a piece of paper that offers a set discount on a product or service
Ý nghĩaPhiếu mua giảm giá
 
Consumer

 
the person who buys and uses the products and services
Ý nghĩaKhách hàng
 
Currency

 
type of money used in each country (eg. dollar, yen)
Ý nghĩaTiền tệ
 
customer service

 
fulfilling the needs of the people who buy products or services
Ý nghĩaDịch vụ khách hàng
 
damaged; defective

 
does not work or does not look new
Ý nghĩaHàng lỗi, hỏng
 
Deactivate
 
remove security device
Ý nghĩaKhông kích hoạt
 
Debit

 
to take money out (also refers to paying with a bank card)
Ý nghĩaGhi có
 
denomination

 
related to type of currency (eg. ones, tens, fifties )
Ý nghĩaMệnh Gíá
 
department store

 
a store that sells a wide variety of personal and household needs, such as groceries, furniture and clothing
Ý nghĩaCửa hàng bách hóa
 
Discount

 
a price reduction
Ý nghĩaChiếc khấu
 
Estimate

 
guess the right amount
Ý nghĩaƯớc tính
 
Float

 
the amount of money in a cash register or till before and after a person's shift
Ý nghĩaSố Tiến trong máy bán hàng trước và sau bàn giao ca
 
Feed

 
to in-sert the end of a roll of paper into a slot
Ý nghĩaLắp giấy in
 
gift certificate; gift card

 
a pre-paid card that a customer uses to pay for purchases
Ý nghĩaPhiếu quà tặng
 
gift receipt

 
a receipt that documents a purchase but does not include the price of the product
Ý nghĩaBiên lai nhận quà
 
Identification

 
photograph and official document that proves who a person is
Ý nghĩaChứng minh thư
 
Initials

 
first letter of a person's first and last name
Ý nghĩaChữ cái đầu tiên của tên
 
Inquiry

 
a question
Ý nghĩaCâu hỏi / yêu cầu
 
key in

 
to type a code into a cash register
Ý nghĩaNhập mã hàng
 
(put on) layaway

 
to put a product away for a customer who will come back to purchase it at a later time
Ý nghĩaCất lại hàng
 
Log

 
a record of sales information
Ý nghĩaThông tin giao dịch được lưu lại
 
Manual

 
instruction booklet
Ý nghĩaSách hướng dẫn
 
Merchandise

 
things that customers buy
Ý nghĩaHàng hóa
 
multiple item
 
a product that a customer is buying more than one of (eg. five balls)
Ý nghĩa:
 
multitask

 
do many things at once
Ý nghĩa Chạy đa nhiệm
 
NOF

 
an error code that means a product price is not on file
Ý nghĩa Lỗi do giá không tồn tại
 
on sale

 
costs less than usual
Ý nghĩa Giảm giá
 
Orientation

 
a time for learning about the company and job
Ý nghĩaThời gian học việc
 
peak time

 
the busy time of the day
Ý nghĩaGiờ cao điểm
 
Perk

 
a little bonus that employees enjoy on top of their wage or salary (eg.restaurant employees get free lunch)
Ý nghĩaTiền trợ cấp
 
personal check

 
a written document that allows a business to retrieve funds f-rom a customer's bank account
Ý nghĩaNgân phiếu cá nhân
 
price override
 
change the automated price of a product or service
Ý nghĩaThay đổi giá
 
POS system

 
Point of Sale system (cash register)
Ý nghĩaMáy bán hàng
 
price tag

 
the sticker or ticket that tells customers what a product costs
Ý nghĩa: Thẻ ghi giá
 
Produce (n)

 
fresh fruit and vegetables
Ý nghĩaHàng nông sản tươi
 
Promotion

 
a special discount or offer
Ý nghĩaKhuyển mại
 
prompt service

 
to help customers quickly
Ý nghĩaDịch vụ hỏa tốc
 
punch in/out

 
record the start and end time of your shift using a time clock system
Ý nghĩaMáy chấm công
 
rain check

 
a ticket given to a customer that allows them to receive an out-of-stock item or attend a cancelled event at a later date
Ý nghĩa: Phiếu hẹn
 
Receipt

 
a piece of paper that records the place, time, and price of items or services purchased
Ý nghĩaBiên lai
 
reduce(d)

 
price is less than usual
Ý nghĩaGiảm giá
 
Refund

 
get money back
Ý nghĩaHoàn tiền
 
register area
 
the place whe-re a cashier stands and serves the customer
Ý nghĩaKhu vực thanh toán
 
register tape

 
the paper that goes into the cash register and provides a printed record of all transactions
Ý nghĩaGiấy in hóa đơn
 
Retailer

 
a store or business that sells products for the manufacturer
Ý nghĩaCửa hàn bán lẻ
 
ring in

 
type the product code or service item into the POS
Ý nghĩaNhập mã sản phẩm vào máy
 
Safe

 
a secure cabinet whe-re a large amount of money is locked up; requires a code or key to open
Ý nghĩaKét sắt
 
Sale

 
a price reduction
Ý nghĩaGiảm giá
 
Scan

 
pass a product over a laser (scanner reads the bar code and transfers the data (price, product name) to the POS system)
Ý nghĩaQuét mã vạch
 
Schedule

 
a table that identifies the weekly or monthly shifts for each employee
Ý nghĩaBản kế hoạch làm việc
 
security device

 
a device attached to products that will set off an alarm if it is not removed by the cashier
Ý nghĩaDụng cụ an ninh
 
serial number

 
a number system used to identify products and services
Ý nghĩaSố seri
 
Shelves


 
long rows of flat wood or metal used to hold products that are for sale in a store
Ý nghĩaKệ hàng
 
shift report

 
a record of notes that must be handed in by a cashier at the end of a work shift
Ý nghĩaBản báo cáo ca làm việc
 
sign in/sign off

 
indicate that one is starting or finishing
 
Supplies

 
things that are needed to do a job (eg. calculator, pens, paper)
Ý nghĩaDụng cụ làm việc
 
Supplier

 
the company or business that provides a retailer or wholesaler with products to sell
Ý nghĩaNhà cung cấp
 
Swipe (Verb)

 
slide quickly across (eg. Swipe your credit card through the card reader, please.)
Ý nghĩaQuét thẻ thanh toán
 
Tally

 
add up
Ý nghĩaKiểm đếm
 
tax exempt

 
a special case in which the customer does not have to pay taxes
Ý nghĩaMiễn thuế
 
Tender

 
Money
Ý nghĩaTiền
 
Terminal

 
a single computer or POS system
Ý nghĩaQuầy thanh toán
 
Till

 
the drawer that holds money in a cash register
Ý nghĩaNgăn kéo đựng tiền
 
Transaction

 
the sale and purchase of a product or service
Ý nghĩaGiao dịch
 
UPC

 
Universal Product Code: a number the identifies the product and the retailer
Ý nghĩaMã vạch sản phẩm quốc tế
 
Void

 
cancel a transaction
 Ý nghĩaHủy giao dịch
 
Wholesale

 
the sale of a large quantity of goods to a retail outlet
Ý nghĩaBán sỉ
 
Workstation
 
the area whe-re a cashier works
 Ý nghĩaQuầy làm việc

Hy vọng bài học nhỏ này sẽ giúp bạn tự tin hơn và làm việc tốt hơn.

TIN LIÊN QUAN HỌC TIẾNG ANH

Câu cầu khiến causative with get

Câu cầu khiến causative with get

Chúng ta sử dụng cấu trúc cầu kiến của động từ GET để diễn tả một việc gì đó được làm bởi người thứ 3 hoặc chúng ta yêu cầu ai đó làm một việc gì.

Động từ theo sau là một Gerund

Động từ theo sau là một Gerund

Có một số động từ có thể theo sau là một danh động từ động từ nguyên mẫu có TO tùy theo động từ mà nghĩa của mỗi cách dùng có thể giống nhau, hoặc khác nhau

Cách sử dụng câu tường thuật

Cách sử dụng câu tường thuật

Câu gián tiếp là câu thuật lại lời nói trực tiếp giữa 2 người cho người thứ 3 nghe. Vì thế, Khi chuyển từ thể trực tiếp sang gián tiếp hoặc ngược lại

Cách sử dụng thì tương lai gần

Cách sử dụng thì tương lai gần

"Be going to" Diễn tả việc gì đó được thực hiện đã nằm trong kế hoạch từ trước. Nó cũng được dùng khi mình có ý định thực hiện trong tương lại. Nên nhớ, đây chỉ là dự định, kế hoạch, không quan trọng kế hoạch đó có thực tế hay không.

Cách dùng các động từ need, be, get, dare

Cách dùng các động từ need, be, get, dare

các động từ need, be, get, dare rất đặc biệt vì nó có khả năng hoạt động như là một động từ bình thường ngoài ra nó còn tự thành lập câu hỏi hoặc phủ định

Cách sử dụng Advised -Allow

Cách sử dụng Advised -Allow

Nếu như các động từ STOP, TRY, FORGET và REMEMBER có nghĩa khác nhau khi động từ theo sau nó là V-ING hoặc TO-INFINITVE,

Cách sử dụng Advised -Allow

Cách sử dụng Advised -Allow

Nếu như các động từ STOP, TRY, FORGET và REMEMBER có nghĩa khác nhau khi động từ theo sau nó là V-ING hoặc TO-INFINITVE,

Cách dùng của Would like

Cách dùng của Would like

Cụm từ would like có nghĩa là mong muốn và có cách dùng giống với động từ Want, tuy nhiên Would like mang tính lịch sự hơn.

Cách biến đổi câu trong tiếng anh

Cách biến đổi câu trong tiếng anh

Biến đổi câu là cách viết lại câu mới với nghĩa tương đương với câu đã cho. ví như chuyển đổi câu ở thì hiện tại hoàn thành sang thì quá khứ đơn và ngược lại. Biến đổi câu là cách viết lại câu mới với nghĩa tương đương với câu đã cho.

Phrasal Verbs of Look

Phrasal Verbs of Look

Động từ Look có nghĩa là nhìn, ngắm, tuy nhiến khi nó kết hợp với các giới từ (Preposition) và các particles như up, on, in, at... thì nó có nghĩa mới.

Các trường hợp không dùng mạo từ

Các trường hợp không dùng mạo từ

Zero article có nghĩa là không có mạo từ nào cả (mạo từ rỗng), hay nói cách khác là không dùng mạo từ xác định hoặc mạo từ bất định đi kèm cho danh từ.

Các tính từ miêu tả người hay dùng nhất

Các tính từ miêu tả người hay dùng nhất

Sử dụng thành thạo Tính từ tiếng anh miêu tả các tính cách, trạng thái con người rất quan trọng và cần thiết khi viết văn miêu tả người hoặc dùng để đưa ra một nhận định về một người nào đó.

Mạo từ xác định

Mạo từ xác định

Mạo từ xác định ( The) hay còn gọi là Definite Articles được dùng để xác định và làm rõ nghĩa cho danh từ.

Mạo từ bất định

Mạo từ bất định

Mạo từ bất định A/An được sử dụng khác rộng rãi, tuy nhiên bài học này sẽ đi sâu vào các trường hợp cụ thể sau.

Mạo từ của tiếng anh

Mạo từ của tiếng anh

Mạo từ là một trong số các từ hạng định trong hệ thống từ loại của tiếng Anh. Mạo từ được sử dụng trước danh từ để giúp người nghe có thể xác minh danh từ nào được đề cập đến

Nhận biết các nhị trùng âm

Nhận biết các nhị trùng âm

Nhị trùng âm hay còn gọi là nguyên âm đôi. trong tiếng anh gọi diphthongs; Các âm này được hình thành khi một nguyên âm đi cùng với một âm lướt (Glides)

Cách đọc danh từ số nhiều

Cách đọc danh từ số nhiều

Hình thức số nhiều của danh từ được hình thành bằng cách thêm S, và ES. Với người mới bắt đầu học tiếng anh, sẽ không tránh khỏi bối rối không biết đọc chúng như thế nào cho đúng.

Cách sử dụng thể imperative

Cách sử dụng thể imperative

Imperative gọi là thể mệnh lệnh cách trong tiếng anh, chúng ta sử dụng thể này để đưa ra các mệnh lệnh (commands), yêu cầu (requests)

Câu hỏi đuôi - Question Tag

Câu hỏi đuôi - Question Tag

Câu hỏi đuôi - Question tags là dạng câu hỏi ngắn được dùng ngay sau cuối một câu, đặt biệt trong văn nói.

Thành lập số nhiều cho danh từ

Thành lập số nhiều cho danh từ

Cách chuyển danh từ số ít thành số nhiều đa phần là thêm S, vì số lượng danh từ ở lớp này là rất lớn, ta do đó ta không thể học thuộc hết chúng được mà chỉ cần nhớ những từ thiểu số, có quy luật đặc biệt.

Danh từ

Danh từ

Danh từ chiếm một số lượng lớn nhất trong hệ thống từ loại của tiếng anh. việc sử dụng đúng lớp từ này trong câu văn không phải lúc nào cũng dễ

Mẹo nhận biết trọng âm tiếng anh

Mẹo nhận biết trọng âm tiếng anh

Trọng âm thường được gọi là độ nhấn (Stress) để chỉ mức độ âm thanh được phát ra mạnh hay yếu. Trọng âm xảy ra ở cấp độ từ vựng (Word Stress) và cấp độ câu (Sentence stress).

Cách dùng Too và Enough

Cách dùng Too và Enough

Hôm nay chúng ta làm quen với 2 trạng từ Too và Enough trong tiếng anh. Đây là 2 cặp từ thường dùng để biến đổi câu thông dụng trong các kỳ thi.

Cấu trúc bị động của tiếng anh

Cấu trúc bị động của tiếng anh

Trong tiếng anh, khi muốn đề cập đến kết quả của hành động mà không muốn đề cập đến chủ thể thực hiện hành động, ta dùng thể bị động Passive voice.

Cách dùng Too và Enough

Cách dùng Too và Enough

Hôm nay chúng ta làm quen với 2 trạng từ Too và Enough trong tiếng anh. Đây là 2 cặp từ thường dùng để biến đổi câu thông dụng trong các kỳ thi.

Các trường hợp không dùng mạo từ

Các trường hợp không dùng mạo từ

Zero article có nghĩa là không có mạo từ nào cả (mạo từ rỗng), hay nói cách khác là không dùng mạo từ xác định hoặc mạo từ bất định đi kèm cho danh từ.

Các tính từ miêu tả người hay dùng nhất

Các tính từ miêu tả người hay dùng nhất

Sử dụng thành thạo Tính từ tiếng anh miêu tả các tính cách, trạng thái con người rất quan trọng và cần thiết khi viết văn miêu tả người hoặc dùng để đưa ra một nhận định về một người nào đó.

Mạo từ bất định

Mạo từ bất định

Mạo từ bất định A/An được sử dụng khác rộng rãi, tuy nhiên bài học này sẽ đi sâu vào các trường hợp cụ thể sau.

Mạo từ của tiếng anh

Mạo từ của tiếng anh

Mạo từ là một trong số các từ hạng định trong hệ thống từ loại của tiếng Anh. Mạo từ được sử dụng trước danh từ để giúp người nghe có thể xác minh danh từ nào được đề cập đến

Nhận biết các nhị trùng âm

Nhận biết các nhị trùng âm

Nhị trùng âm hay còn gọi là nguyên âm đôi. trong tiếng anh gọi diphthongs; Các âm này được hình thành khi một nguyên âm đi cùng với một âm lướt (Glides)

Cách đọc danh từ số nhiều

Cách đọc danh từ số nhiều

Hình thức số nhiều của danh từ được hình thành bằng cách thêm S, và ES. Với người mới bắt đầu học tiếng anh, sẽ không tránh khỏi bối rối không biết đọc chúng như thế nào cho đúng.

Cách sử dụng thể imperative

Cách sử dụng thể imperative

Imperative gọi là thể mệnh lệnh cách trong tiếng anh, chúng ta sử dụng thể này để đưa ra các mệnh lệnh (commands), yêu cầu (requests)

Câu hỏi đuôi - Question Tag

Câu hỏi đuôi - Question Tag

Câu hỏi đuôi - Question tags là dạng câu hỏi ngắn được dùng ngay sau cuối một câu, đặt biệt trong văn nói.

Thành lập số nhiều cho danh từ

Thành lập số nhiều cho danh từ

Cách chuyển danh từ số ít thành số nhiều đa phần là thêm S, vì số lượng danh từ ở lớp này là rất lớn, ta do đó ta không thể học thuộc hết chúng được mà chỉ cần nhớ những từ thiểu số, có quy luật đặc biệt.

Danh từ

Danh từ

Danh từ chiếm một số lượng lớn nhất trong hệ thống từ loại của tiếng anh. việc sử dụng đúng lớp từ này trong câu văn không phải lúc nào cũng dễ

Mẹo nhận biết trọng âm tiếng anh

Mẹo nhận biết trọng âm tiếng anh

Trọng âm thường được gọi là độ nhấn (Stress) để chỉ mức độ âm thanh được phát ra mạnh hay yếu. Trọng âm xảy ra ở cấp độ từ vựng (Word Stress) và cấp độ câu (Sentence stress).

Phân biệt Countable và Uncountable Nouns

Phân biệt Countable và Uncountable Nouns

Nhiều người thường bảo danh từ đếm được (Countable nouns) là danh từ có thể thành lập số nhiều, còn danh từ không đếm được (Uncountable nouns) thì không thể thành lập số nhiều tức là không thể thêm ES hoặc ES cho nó.

Cách dùng thì hiện tại hoàn thành

Cách dùng thì hiện tại hoàn thành

Để sử dụng được thì hiện tại hoàn thành chúng ta phải nắm rõ cấu trúc và cách dùng của nó, đồng thời phải học thuộc các từ và cụm từ thường dùng với thì này.

Cấu trúc bị động của tiếng anh

Cấu trúc bị động của tiếng anh

Trong tiếng anh, khi muốn đề cập đến kết quả của hành động mà không muốn đề cập đến chủ thể thực hiện hành động, ta dùng thể bị động Passive voice.

Cách dùng Too và Enough

Cách dùng Too và Enough

Hôm nay chúng ta làm quen với 2 trạng từ Too và Enough trong tiếng anh. Đây là 2 cặp từ thường dùng để biến đổi câu thông dụng trong các kỳ thi.

Thể bị động của People Say that

Thể bị động của People Say that

Cách chuyển sang thể bị động của Cấu trúc People Say that có đôi chút khác biệt với cách thông thường, Bạn hãy đọc kỹ và làm theo hướng dẫn chắc chắn sẽ làm được mọi câu bị động ở dạng này đó

Cách sử dụng had better

Cách sử dụng had better

Had better có nghĩa là tốt hơn nên làm gì đó, mang nghĩa khuyên răng, cảnh báo hoặc miêu tả sự khẩn trương của hành động

Động từ Have Got và Has got

Động từ Have Got và Has got

Động từ Have Got mang ý nghĩa là Có sự sở hữu sự vật.Ở thì hiện tại đơn nó được chia ra làm Has got và Have got tùy theo chủ ngữ của nó.

Kết cấu của lá thư thương mại

Kết cấu của lá thư thương mại

Kết cấu của là thư thương mại gồm các mục chính như là Phần Letter Head, Địa chỉ bên trong (Inside Address), Phần Thân (Body) và phần Kết Complimentary close.

Nguyên tắc Kiss khi viết thư tiếng anh

Nguyên tắc Kiss khi viết thư tiếng anh

KISS là chữ viết tắc của Keep It Short and Simple nhằm mục đích nhắc nhỡ, hướng dẫn chúng ta mỗi khi viết một lá đơn, một công văn hay thông báo phải ngắn gọn (Short), đơn giản (Simple) và đầy đủ thông tin

Các món ăn bằng tiếng anh

Các món ăn bằng tiếng anh

Các món ăn ở nhà hàng rất phong phú vì nó được hộp nhập từ nhiều phong cách ẩm thực khác nhau ví dụ như phong cách pháp , hoặc ý, hoặc nhật bản hay Hàn quốc.

Cách gọi các món cơm trong tiếng anh

Cách gọi các món cơm trong tiếng anh

Bên cạnh các món ăn từ hải sản xuất xứ từ phương tây, thì ẩm thực việt cũng có những món rất truyền thống nhưng được cải tiến cho phù hợp với xu thế hiện nay.

Cách đón tiếp khách bằng tiếng anh trong nhà hàng

Cách đón tiếp khách bằng tiếng anh trong nhà hàng

Làm việc cho nhà hàng nước ngoài cũng giống như bất kỳ nhà hàng khác, khi khách đến thì chào khách, hỏi thăm số người cần phục vụ, sắp xếp chỗ ngồi, gọi món, phục vụ và sau đó tính tiền và tiễn khách ra về.

Thành ngữ tiếng anh - B Idioms

Thành ngữ tiếng anh - B Idioms

Bạn đã làm quen với những thành ngữ tiếng anh bắt đầu bằng chữ A, bây giờ chúng ta tiếp tục học những thành ngữ tiếng anh chữ B - Idioms nhé

Thành ngữ tiếng anh - A Idioms

Thành ngữ tiếng anh - A Idioms

Học tiếng anh, ngoài trau dồi vốn từ vựng chính thống, chúng ta cũng cần học những từ, những cụm từ hay cách nói trong đời sống hàng này của người bản xứ như thành ngữ, tục ngữ

Tiếng anh Chat & SMS

Tiếng anh Chat & SMS

Công nghệ thông tin bùng nổ, các dịch vụ nhắn tin thoại SMS giữa các thuê bao di động, các tài khoản, Yahoo, Gmail, OTT như là Kakao Talk, Viber, Zalo, Talk,v.v..

Cách chỉ đường bằng tiếng anh

Cách chỉ đường bằng tiếng anh

Bí quyết để nói chuyện bằng tiếng anh lưu loát là bạn phải thường xuyên nói tiếng anh, đặc biệt là với người nước ngoài, cụ thể là với khách du lịch.

Viết nhật ký về buổi sáng

Viết nhật ký về buổi sáng

Viết về buổi sáng; Buổi sáng thường gắn với các hoạt động như thức giấc, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và cảm nhận của mình vào ngày mới.

Tập viết về ngày của bạn

Tập viết về ngày của bạn

Khi viết nhật ký bằng tiếng anh kể về một ngày điển hình nào đó, ta thường miêu tả về cảm xúc của mình, những gì mình đã làm và sắp sửa làm.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh buôn bán dành cho một số nhà quản trị tương lai, một số người đang trên con đường chinh phục đỉnh đắt nghề nghiệp, hướng tới môi trường làm việc quốc tế…

THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HÓA HỌC

THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HÓA HỌC

Ngành hóa học hiện nay đang ngày càng chứng minh được tầm quan trọng trong xã hội hiện nay. Và để nắm bắt được những cơ hội làm việc ở các tập đoàn nước ngoài hoặc trực tiếp ra nước ngoài làm việc thì bạn phải chuẩn bị cho mình một bộ từ điển tiếng Anh chuyên ngành hóa học đầy đủ hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây nhé!

HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG

 

Lấy chữ Tín, Tâm là một trong những nền tảng quan trọng trong kinh doanh, thượng tôn pháp luật và duy trì đạo đức nghề nghiệp , Đến với chúng tôi, bạn có thể tìm được mong muốn và phù hợp nhất với bản thân